Thông tin công bố dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị tại ô A6 thuộc quy hoạch phân khu S1, xã Ô Diên, thành phố Hà Nội
UBND Thành phố có các Quyết định: Số 23/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 và số 254/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 chấp thuận chủ trương đầu tư và phê duyệt Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị tại ô A6 thuộc quy hoạch phân khu S1, xã Ô Diên, thành phố Hà Nội
1. Tên dự án đầu tư: Khu đô thị tại ô A6 thuộc quy hoạch phân khu S1, xã Ô Diên, thành phố Hà Nội.
2. Mục tiêu đầu tư của dự án: Xây dựng khu đô thị văn minh hiện đại và đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, kết hợp với tổ hợp thương mại, thể dục thể thao, khu vui chơi giải trí; thúc đẩy quá trình phát triển kinh tế đô thị tạo môi trường sống hiện đại đáp ứng nhu cầu về nhà ở của người dân.
3. Quy mô đầu tư của dự án: Tổng diện tích đất đề xuất thực hiện dự án đầu tư là khoảng 29,6ha; Xác định theo 03 quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 đã được UBND huyện Đan Phượng (trước sắp xếp) phê duyệt tại Quyết định số 3169/QĐ-UBND ngày 15/5/2025, Quyết định số 3182/QĐ-UBND ngày 16/5/2025, Quyết định số 4325/QĐ-UBND ngày 20/6/2025; cụ thể:
3.1. Quy mô phân khu phía Bắc: Diện tích đất khoảng 89.574 m2; mật độ xây dựng gộp khoảng 42,26%; Diện tích xây dựng: 35.260 m2; tầng cao từ 1-24 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng 416.410 m2 (không bao gồm tum và ban công); hệ số sử dụng đất gộp khoảng 3,88 lần; Số căn: 2.668 căn; Dân số khoảng 5.834 người, trong đó:
3.1.1. Đất nhóm nhà ở: Diện tích đất khoảng: 62.123 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 53,44%; Diện tích xây dựng khoảng: 33.197 m2; Tầng cao: từ 5- 24 tầng (không bao gồm tum và ban công); Tổng diện tích sàn khoảng: 397.621 3 m2 (không bao gồm tum và ban công); Số căn: 2.668 căn; Dân số khoảng 5.834 người bao gồm:
- Đất nhà ở liền kề: Diện tích đất khoảng: 11.510 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 86,08%; Diện tích xây dựng khoảng: 9.908 m2; Tầng cao: 5 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 49.541 m2 (không bao gồm tum và ban công); Hệ số sử dụng đất: 4,30 lần; Số căn: 133 căn; Dân số khoảng 532 người.
- Đất nhà ở chung cư hỗn hợp: Diện tích đất khoảng: 38.059 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 47,65%; Diện tích xây dựng khoảng: 18.134 m2; Tầng cao: 24 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 320.325 m2 (không bao gồm tum và ban công); Hệ số sử dụng đất: 6,34 lần; Số căn hộ: 2.303 căn; Dân số khoảng: 4.606 người.
- Đất nhà ở xã hội: Diện tích đất khoảng: 12.554 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 41,07%; Diện tích xây dựng khoảng: 5.155 m2; Tầng cao: 07 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 27.754 m2 (không bao gồm tum và ban công); Hệ số sử dụng đất: 2,21 lần; Số căn hộ: 232 căn; Dân số khoảng 696 người.
3.1.2. Đất công cộng (chức năng thương mại - sinh hoạt cộng đồng): Diện tích đất khoảng: 4.912 m2; Mật độ xây dựng khoảng: 40%; Diện tích xây dựng khoảng: 1.965 m2; Tầng cao: 03 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 15.719 m2 (không bao gồm tum và ban công); Hệ số sử dụng đất 1,20 lần.
3.1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng: Diện tích đất khoảng: 2.909 m2; Diện tích xây dựng khoảng: 97,47 m2; Tầng cao: 01 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 97,47 m2; Hệ số sử dụng đất: 0,03 lần.
3.1.4. Đất bãi đỗ xe: Diện tích đất khoảng 8.000 m2.
3.1.5. Đất giao thông: Diện tích đất khoảng 11.629 m2
3.2. Quy mô phân khu Trung tâm: Diện tích đất khoảng: 107.422 m2; Mật độ xây dựng gộp: khoảng 26,3%; Diện tích xây dựng khoảng: 27.967 m2 ; Tầng cao: 1-24 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 225.772 m2 (không bao gồm tum và ban công); Hệ số sử dụng đất gộp: 2,1 lần; Số căn: 1.307 căn; Dân số khoảng 3.182 người, trong đó:
3.2.1. Đất nhóm nhà ở: Diện tích đất khoảng: 66.071 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 41,29%; Diện tích xây dựng khoảng: 27.283 m2; Tầng cao: 3-24 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 225.089 m2 (không bao gồm tum và ban công); Hệ số sử dụng đất: 3,41 lần; Số căn: 1.307 căn; Dân số khoảng 3.182 người; gồm:
- Đất nhà ở liền kề: Diện tích đất khoảng: 17.497 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 86,61%; Diện tích xây dựng khoảng: 15.155 m2; Tầng cao: 05 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 75.775 m2 (không bao gồm tum và ban công); Hệ số sử dụng đất: 4,33 lần; Số căn: 194 căn; Dân số khoảng 776 người.
- Đất nhà ở biệt thự: Diện tích đất khoảng: 2.790m2; Mật độ xây dựng: khoảng 66,75%; Diện tích xây dựng khoảng: 1.862,33m2; Tầng cao: 03 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 5.586,98m2 (không bao gồm tum và ban công); Hệ số sử dụng đất: 2 lần; Số căn: 12 căn; Dân số khoảng 48 người.
- Đất nhà ở chung cư hỗn hợp: Diện tích đất khoảng: 13.365 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 41,55%; Diện tích xây dựng khoảng: 5.554 m2; Tầng cao: 24 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 121.547 m2 (không bao gồm tum và ban công); Hệ số sử dụng đất: 7,09 lần; Số căn hộ: 945 căn; Dân số khoảng 1.890 người.
- Đất nhà ở xã hội: Diện tích đất khoảng: 8.432 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 41,48%; Diện tích xây dựng khoảng: 3.498 m2; Tầng cao: 07 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 18.678 m2 (không bao gồm tum và ban công); Hệ số sử dụng đất: 2,22 lần; Số căn hộ: 156 căn; Dân số khoảng 468 người.
- Đất công cộng (chức năng thương mại - sinh hoạt cộng đồng): Diện tích đất khoảng: 2.663 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 40%; Diện tích đất xây dựng khoảng: 1.065 m2; Tầng cao: 03 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 3.195 m2 (không bao gồm tum và ban công); Hệ số sử dụng đất: 1,2 lần.
- Đất cây xanh nhóm ở: Diện tích đất khoảng: 4.083,03 m2.
- Đất cây xanh cách ly: Diện tích đất khoảng: 790 m2.
- Đất hạ tầng kỹ thuật: Diện tích đất khoảng: 394 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 40%; Diện tích đất xây dựng khoảng: 157 m2; Tầng cao: 01 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 157 m2; Hệ số sử dụng đất: 0,4 lần;
- Đất giao thông nhóm ở: Diện tích đất khoảng: 16.055 m2
3.2.2. Đất cây xanh đơn vị ở: Diện tích đất khoảng: 13.679 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 5%; Diện tích đất xây dựng khoảng: 684 m2; Tầng cao: 01 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 684 m2; Hệ số sử dụng đất: 0,05 lần.
3.2.3. Đất sông suối, kênh mương: Diện tích đất khoảng: 311 m2.
3.2.4. Đất bãi đỗ xe: Diện tích đất khoảng: 7.903 m2.
3.2.5. Đất giao thông phân khu: Diện tích đất khoảng: 19.458 m2.
3.3. Quy mô phân khu phía Nam: Diện tích đất khoảng: 99.095 m2; Mật độ xây dựng gộp: khoảng 37,62%; Diện tích xây dựng khoảng: 37.282 m2; Tầng cao: 1-8 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 179.674 m2 (không bao gồm tầng tum); Hệ số sử dụng đất gộp: 1,81 lần; Số căn: 563 căn; Dân số khoảng 1.868 người, trong đó:
3.3.1. Đất nhóm nhà ở: Diện tích đất khoảng: 44.605 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 75,56%; Diện tích xây dựng khoảng: 33.702 m2; Tầng cao: 5-8 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 172.971 m2 (không bao gồm tầng tum); Hệ số sử dụng đất: 3,88 lần; Số căn: 563 căn; Dân số khoảng 1.868 người; gồm:
- Đất nhà ở liền kề: Diện tích đất khoảng: 35.685 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 84,45%; Diện tích xây dựng khoảng: 30.134 m2; Tầng cao: 05 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 150.671 m2 (không bao gồm tầng tum); Hệ số sử dụng đất: 4,22 lần; Số căn: 371 căn; Dân số khoảng 1.484 người.
- Đất nhà ở xã hội: Diện tích đất khoảng: 8.920 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 40%; Diện tích xây dựng khoảng: 3.568 m2; Tầng cao: 08 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 22.300 m2 (không bao gồm tum); Hệ số sử dụng đất: 2,50 lần; Số căn hộ: 192 căn; Dân số khoảng 384 người.
3.3.2. Đất giáo dục (trường mầm non): Diện tích đất khoảng: 7.006 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 40%; Diện tích xây dựng khoảng: 2.802 m2; Tầng cao: 02 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 5.605 m2 (không bao gồm tum); Hệ số sử dụng đất: 0,8 lần.
3.3.3. Đất công trình công cộng (Sinh hoạt cộng đồng): Diện tích đất khoảng: 400 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 40%; Diện tích xây dựng khoảng: 160 m2; Tầng cao: 03 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 480 m2 (không bao gồm tum); Hệ số sử dụng đất: 1,2 lần.
3.3.4. Đất cây xanh: Diện tích đất khoảng: 6.408 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 3,18%; Diện tích xây dựng khoảng: 204 m2; Tầng cao: 01 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 204 m2; Hệ số sử dụng đất: 0,03 lần.
3.3.5. Đất cây xanh cách ly: Diện tích đất khoảng: 884 m2
3.3.6. Đất mặt nước: Diện tích đất khoảng: 1.191 m2.
3.3.7. Đất hạ tầng kỹ thuật: Diện tích đất khoảng: 1.035 m2; Mật độ xây dựng: khoảng 40%; Diện tích xây dựng khoảng: 414 m2; Tầng cao: 01 tầng; Tổng diện tích sàn khoảng: 414 m2; Hệ số sử dụng đất: 0,4 lần.
3.3.8. Đất bãi đỗ xe: Diện tích đất khoảng: 3.871 m2 5.3.9. Đất giao thông: Diện tích đất khoảng: 33.694 m2 (trong đó đất giao thông phân khu: 6.155 m2 và đất giao thông nội bộ: 27.539 m2).
4. Vốn đầu tư của dự án: Khoảng 7.640,038 tỷ đồng; trong đó vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư chiếm tối thiểu 15% tổng vốn đầu tư Dự án, tương ứng khoảng 1.146,006 tỷ đồng; còn lại khoảng 6.494,032 tỷ đồng sử dụng vốn vay và vốn huy động hợp pháp khác.
5. Thời hạn hoạt động: 50 năm kể từ ngày nhà đầu tư được UBND thành phố Hà Nội giao đất, cho thuê đất.
6. Tiến độ thực hiện dự án: Từ Quý IV/2025 đến Quý IV/2029; trong đó:
- Từ Quý IV/2025 đến Quý I/2026: Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư.
- Từ Quý I/2026 đến Quý IV/2029: Triển khai đầu tư; hoàn thiện đưa Dự án vào khai thác, vận hành.
7. Địa điểm thực hiện dự án: Tại ô A6 thuộc Quy hoạch phân khu đô thị S1, xã Ô Diên, thành phố Hà Nội.
8. Bên mời thầu: UBND xã Ô Diên.
9. Hình thức, phương thức lựa chọn nhà đầu tư: Đấu thầu rộng rãi quốc tế, phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ.
10. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà đầu tư: Quý I/2026.
11. Các thông tin khác về dự án: theo Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án và Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư dự án.
